Bảng Báo Giá Sơn Á Đông 2020

BẢNG BÁO GIÁ SƠN Á ĐÔNG

Bảng báo giá sơn Á Đông chính hãng mới nhất được Sieuthison24h.com liên tục cập nhật từ nhà máy sản xuất để mang đến cho người tiêu dùng chính sách giá tốt nhất từ hãng sơn Á Đông

Quý khách muốn biết thêm thông tin về bảng báo giá sơn Á Đông xin vui lòng liên hệ với Phòng Kinh doanh của sieuthison24h.com theo số Hotline 0986 267 847

Tải bảng báo giá về tại đây: Bảng Báo Giá Sơn-Á ĐÔNG

STT TÊN SẢN PHẨM ĐVT GIÁ BÁN
SƠN TÀU THUYỀN (Sơn tàu biển, xà Lan)
SƠN LỚP LÓT ĐẦU TIÊN
1 Metazinc EP-25QD
Sơn lót Epoxy kẽm khô rất nhanh – 2 thành phần (Dùng THINNER 044 EP)
Bộ 14L       3,117,884
Bộ 3.5L          794,178
2 Metazinc EP-50
Sơn Epoxy kẽm độ dày cao – 2 thành phần ( Dùng THINNER 044 EP)
Bộ 4L       1,538,698
3 Metapox NZ Primer Lít          115,117
 SƠN LÓT CHỐNG ĂN MÒN
1 Metachlor AC
Lớp sơn lót đầu tiên như epoxy-kẽm, cho nhiều mục đích như đáy tàu,
mạn tàu, công trình thủy, công trình công nghiệp (Dùng THINNER 022 CV)
20L       2,192,080
5L          558,360
2 Metavinyl BTM
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn
cho đáy tàu và phần mạn dưới nước. ( Dùng ( Dùng THINNER 077 TE)
Bộ 20L       2,161,764
3 Metapox AC
Sơn lót chống ăn mòn độ bền cao, dùng sơn trên bề mặt thép trần hay trên lớp sơn lót đầu tiên (Shop primer) như Epoxy-kẽm, cho những nơi có điều kiện môi trường khắc nghiệt như đáy tàu, mạn tàu, công trình thủy, công trình công nghiệp  (Dùng THINNER 066 EP)
Bộ 20L       2,530,220
Bộ 5L          644,490
4 Metarproor BTM
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn
cho đáy tàu và phần mạn dưới nước.( Dùng THINNER 077 TE)
Bộ 20L       2,192,080
SƠN CHỐNG HÀ
1 Metachlor AF10
Sơn chống hà cho đáy tàu biển  (Dùng THINNER 022 CV)
20L       8,854,604
5L       2,213,651
2 Metachlor AF450
Sơn chống hà không chứa thiếc -Tin free self-polishing Anti-fouling Paint
Sơn chống hà cho đáy tàu biển, phương tiện vận tải thủy. Đặc biệt dùng cho mục đích sơn sửa chửa lại – không phải sơn mới. (Dùng THINNER 022)
20L       8,341,564
5L       2,085,391
IV. SƠN LÓT CHỐNG RỈ
1 Metakyd Primer
Sơn lót chống rỉ đa dụng, sử dụng trong môi trường ngoài trời lẫn trong nhà cho tàu biển, công nghiệp, xây dựng, cơ khí… (Dùng THINNER 011 AK)
20L       1,800,304
5L          458,568
2 Metakyd Primer L LÍT          101,930
3 Metachlor Primer
Sơn chống rỉ gốc Chlor-rubber. Chlor-rubber Primer
Sơn lót chống rỉ, dùng trong môi trường khí quyển ngoài trời cho tàu biển, công nghiệp, cơ khí… .  (Dùng THINNER 022)
20L       2,140,776
5L          545,292
4 Metapox Primer
Sơn chống rỉ Epoxy độ dày cao 2 thành phần.
Sơn lót chống rỉ độ dày cao, độ bền rất cao dùng cho mục đích chịu đựng
lâu dài ngoài trời hay chịu đựng những điều kiện khắc nghiệt trong công nghiệp, công nghiệp biển, tàu biển ( Dùng THINNER 066)
Bộ 20L       2,520,892
Bộ 5L          642,114
SƠN PHỦ LỚP CUỐI CÙNG                      –
1 Metakyd Top HG Màu Đen & Nhạt 20L       1,954,216
5L          497,772
Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L       2,084,808
5L          531,036
Tín hiệu 20L       2,222,396
5L          566,082
2 Metakyd BTD
Sơn cho bề mặt sắc thép
(Dùng THINNER 011 AK)
Màu Đen & Nhạt 20L       1,954,216
5L          497,772
Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L       2,084,808
5L          531,036
Tín hiệu 20L       2,222,396
5L          566,082
3 Metachlor BTD
Sơn phủ màu đa dụng dùng cho tàu biển, công trình công nghiệp, cơ khí và nhiều lĩnh vực khác.(Dùng THINNER 022CV)
Màu Đen & Nhạt 20L       2,366,980
5L          602,910
Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L       2,443,936
5L          622,512
Tín hiệu 20L       2,546,544
5L          648,648
4 Metapox Top
Sơn phủ màu độ bền cao, dùng sơn trên bề mặt kim loại, bê tông(Dùng
THINNER 066 EP)
Màu Đen & Nhạt Bộ 20L       2,623,500
Bộ 4L          534,600
Màu trắng, Tươi, Mạnh Bộ 20L       2,798,400
Bộ 4L          570,240
Tín hiệu Bộ 20L       2,924,328
Bộ 4L          595,901
5 Metathane  Top 4000 Màu Đen & Nhạt LÍT          191,268
Màu trắng, Tươi, Mạnh LÍT          232,967
Tín hiệu LÍT          256,964
6 Metathane  Top 6000
Sơn phủ màu đa dụng dùng cho tàu biển, công trình công nghiệp, cơ khí và nhiều lĩnh vực khác (THINNER 088 PU )
Màu Đen & Nhạt Bộ 16L       3,535,312
Bộ 4L          900,504
Màu trắng, Tươi, Mạnh Bộ 16L       4,274,090
Bộ 4L       1,088,683
Tín hiệu Bộ 16L       5,073,235
Bộ 4L       1,268,309
7 Metaric Top
Sơn 1 thành phần đã pha sẳn, Sơn cho các công trình công nghiệp, cơ khí và các Lĩnh vực khác
( THINNER 033 SA)
Màu Đen & Nhạt 20L       2,366,980
5L          602,910
Màu trắng, Tươi, Mạnh 20L       2,576,860
5L          656,370
Tín hiệu 20L       2,847,722
5L          690,822
SƠN BÊN TRONG BỒN CHỨA                      –
1 Metapox Primer RC
Sơn Epoxy đặc bệt, dùng sơn lót lớp đầu tiên trên bề mặt sắt thép được xử lý phun cát bên trong bồn chứa – hầm chứa một số dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển… (THINNER 066 EP )
Bộ 20L       3,054,920
2 Metapox RC 100 Under coat – Xanh lá cây nhạt
Hệ sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, dùng sơn bên trong bồn chứa các loại hoá chất như các loại dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển…..
(THINNER 066 EP )
Bộ 20L       3,054,920
3 Metapox RC 100 Finish – Xám
Hệ sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, dùng sơn bên trong bồn chứa các loại hoá chất như các loại dung môi, nhiên liệu xăng dầu, nhớt, dầu thực vật, nước biển…..
(THINNER 066 EP )
Bộ 20L       3,344,088
4 Metapox PW 100 Primer & Finish
sơn Epoxy đặc biệt, độ dày cao, độ bền cao, không gây ô nhiễm nước tinh khiết, dùng sơn bên trong bồn chứa – hầm chứa nước sạch, nước uống, nước cất…..
(THINNER 066 EP )
Bộ 20L       2,712,116
Bộ 5L          690,822
5 Metarproorf  Nâu và Đen
Sơn Epoxy – hắc ín độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn lót chống ăn mòn cho đáy tàu và phần mạn dưới nước. (THINNER 077 TE)
Bộ 20L       2,192,080
6 Metarproof HB 1 Lít          114,286
SƠN ĐA DỤNG                      –
1 Metapox HB 50
Sơn Epoxy độ dày cao, độ bền cao, dùng sơn phủ hoặc sơn lót trên bề mặt kim loại và bê tông (THINNER 066 EP)
Bộ 20L       2,523,224
2 Metapox HB60
Sơn duy nhất một lớp vừa chống ăn mòn, vừa sơn phủ ,độ dày cao dùng cho hầm nước dằn tàu, khoang hóa chất, tàu chứa dầu thô, những kết cấu ngâm chìm trong nước, nước biển, ẩm ướt trong công nghiệp…  (THINNER 066 EP)
Bộ 20L       2,607,176
3 Metar coat QD
Sơn 1 thành phần đã pha sẳn, sơn tổng hợp bitum- hắc ín dùng sơn chống ăn mòn những nơi thường xuyên ẩm ướt hoặc chịu nước bẩn, neo, xích… của tàu biển trong công nghiệp … ( THINNER 022 CV)
20L       2,077,812
5L          529,254
4 Metapride
Sơn Epoxy đặc biệt đa dụng độ dày cao, sử dụng trong công nghiệp, tàu biển và nhiều lĩnh vực khác (THINNER 099 ME)
Bộ 20L       2,772,748
Bộ 5L          706,266
5 Metapox HS 90                      –
6 Metaforce EP plus                      –
7 Metazinc IS-75
Sơn lót kẽm 2 thành phần (THINNER 055 IS)
Bộ 4.1L                      –
SƠN CHUYÊN DÙNG                      –
1 Metakyd Silver (THINNER 011 AK)
Sơn nhũ bạc gốc dầu, sử dụng cho kết cấu sắt thép, có thể sử dụng làm lớp lót cho bề mặt gỗ
20L       2,150,104
5L          547,668
2 Metapox GS( THINNER 066 EP)
Sơn lót Epoxy cho bề mặt kim loại
Bộ 20L       2,520,892
Bộ 5L          642,114
3 Metapox Comcrete SC
Sơn lót Epoxy chống kiềm cho bề mặt bê tông xi măng ( THINNER 066 EP)
Bộ 20L       2,520,892
Bộ 4L          513,691
4 Metatherm 200-Undercoat & Finish
Sơn chịu nhiệt đến 250 độ C gốc silicone ( THINNER 033 SA)
5L       1,401,532
5 Metatherm 300-Undercoat & Finish
Sơn chịu nhiệt đến 350 độ C gốc silicone( THINNER 033 SA)
5L       1,711,105
6 Metatherm 600-Undercoat & Finish
Sơn chịu nhiệt đến 650 độ C gốc silicone( THINNER 033 SA)
5L       2,278,364
DUNG MÔI PHA LOÃNG                      –
1 Thiner 044 EP 5L          361,746
2 Thiner 066 EP 5L          361,746
3 Thiner 022 CV 5L          318,384
4 Thiner 077 TE 5L          344,520
5 Thiner 088 PU 5L          361,746
6 Thiner 011 AK 5L          318,384
7 Thiner 055 IS 5L          361,746
8 Thiner 033 SA 5L          344,520
9 Thiner 099 ME 5L          344,520
10 Thiner  089 PU 5L          361,746
11 Cleaner 5L          296,406
12 Oil Remover 5L          348,678
SƠN ALKYD SUMO AC
1 SƠN PHỦ Mã: 130, 180, 210, 221, 222, 224, 233, 300, 321, 330, 340, 350, 352, 353, 354, 360, 370, 372, 373, 374, 375, 400, 410, 420, 430, 435, 440, 450, 451, 454, 455, 460, 461, 462, 470, 471, 510, 512, 514, 520, 560 Th/18L       1,360,022
Lon/3L          237,719
Lon/0,8L            65,863
Lon/0,45L            39,721
Mã: 100, 220, 225, 452, 453, 530, 532, 540, 544, 545, 550, 571, 573 Th/18L       1,250,964
Lon/3L          218,830
Lon/0,8L            60,540
Lon/0,45L            36,567
Mã: 110, 240, 250, 260, 310, 311, 320, 570, 610 Th/18L       1,509,037
Lon/3L          269,082
Lon/0,8L            74,416
Lon/0,45L            44,906
2 SƠN LÓT Mã: 030(xám) Th/18L       1,067,062
Lon/3L          186,754
Lon/0,8L            51,702
Lon/0,45L            31,221
Mã: 011(nâu đỏ) Th/18L          949,450
Lon/3L          166,082
Lon/0,8L            45,904
Lon/0,45L            29,617
Mã: 012(màu cam nhưng đã bỏ) Th/ 20Kg       1,047,816
Lon/4Kg          220,018
Lon/1Kg            58,093
3 DUNG MÔI SUMO THINER Lon/5L          304,128
Lon/0.8L            51,227
4 SƠN PHỦ BÓNG Dầu Bóng Alkyd Th/ 18L       1,267,675
Lon/3 L          224,888
Lon/0.8L            65,197
SƠN ALKYD WHITE HORSE                      –
1 SƠN LÓT 011(nâu đỏ) Th/18L          919,512
Lon/3L          163,944
Lon/0.8L            46,570
030(màu xám) Th/18L       1,032,847
Lon/3L          182,477
Lon/0.8L            51,512
2 SƠN PHỦ Mã: 324, 325, 436, 525, 535 Th/18L       1,302,286
Lon/3L          227,740
Lon/0.8L            63,772
Mã: 412, 546 Th/18L       1,336,500
Lon/3L          233,442
Lon/0.8L            65,388
Mã: 110, 255, 315 Th/18L       1,471,219
Lon/3L          256,608
Lon/0.8L            71,470
Mã: 125, 126,127, 130, 219 Th/18L       1,291,594
Lon/3L          227,740
Lon/0.8L            63,772
Mã: 100 Th/18L       1,122,660
Lon/3L          197,446
Lon/0.8L            55,693